đái tội

  1. (ít dùng) Redeem onéfaults
    • Đái tội lập công
      To reddem one's faults with achievements

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đái tội"

đái tội
Sau khi gây ra sự cố, anh ấy đã nỗ lực đái tội bằng cách làm việc không mệt mỏi.